Đối với chương trình Nhà môi giới giới thiệu (IB), Cấu trúc tiền thưởng dành cho đối tác được xác định dựa trên hoạt động giao dịch của khách hàng được giới thiệu. Thu nhập của Đối tác được tính dựa trên chênh lệch tại thời điểm mở lệnh của khách hàng và phí hoa hồng cố định, thay đổi tùy theo loại tài khoản và công cụ được giao dịch. Dưới đây là các cơ chế phần thưởng dành cho từng loại tài khoản cụ thể:
| Loại tài khoản | ||||
| Standard Cent, Standard | Pro | Zero, Raw Spread | ||
| Loại hoa hồng | Dựa trên chênh lệch trung bình* | Hoa hồng cố định cho mỗi lô | ||
| Khoản chi trả | Đối tác thông thường | 20% | 17% | Dựa trên công cụ giao dịch |
| Đối tác cấp cao | 25% | 17% | ||
| Đồng | 33% | 18% | ||
| Bạc | 35% | 20% | ||
| Vàng | 37% | 22% | ||
| Kim cương | 40% | 25% | ||
*Chênh lệch trung bình được tính như sau: (chênh lệch khi mở lệnh + chênh lệch khi đóng lệnh) / 2
Thanh toán tiền thưởng
Hoa hồng đối tác được tính hằng ngày. Tùy theo lựa chọn nhận hoa hồng hằng ngày hoặcoặc hoa hồng tức thời, tiền thưởng của bạn sẽ được thanh toán cho các lệnh được khách hàng được giới thiệu đóng trên tài khoản thật.
Tìm hiểu thêm về cách tính hoa hồng cho các tài khoản Standard, Standard Cent, Pro, Zero và Raw Spread.
Bạn có thể kiểm tra tiền thưởng của mình trong mục Số dư trên bảng thông tin Khu vực Cá nhân của Đối tác (PPA) hoặc vào Báo cáo, sau đó Danh sách khách hàng để xem đầy đủ thông tin chi tiết. Bạn cũng có thể chuyển tiền thưởng từ các tài khoản ví của bạn sang các tài khoản ví khác, tài khoản giao dịch của bạn hoặc tài khoản giao dịch của khách hàng được bạn giới thiệu.
Bậc thưởng và yêu cầu
Các bậc thưởng được tự động xét dựa trên mức phần thưởng, số khách hàng có hoạt động và tổng khối lượng giao dịch tối thiểu trong 3 tháng.
-
Khối lượng giao dịch được tính cho cả chiều mở và chiều đóng của một lệnh theo công thức sau:
- Tổng khối lượng giao dịch của một lệnh tính bằng USD = Khối lượng giao dịch khi mở (giá mở) + Khối lượng giao dịch khi đóng (giá đóng) = (Khối lượng lệnh mở theo lô × Khối lượng hợp đồng × Tỷ giá quy đổi tại thời điểm khớp lệnh) + (Khối lượng lệnh đóng theo lô × Khối lượng hợp đồng × Tỷ giá quy đổi tại thời điểm khớp lệnh)
- Thời điểm: Khối lượng giao dịch được ghi nhận theo ngày thanh toán tiền thưởng, không phải ngày giao dịch. Nếu bật tiền thưởng tức thời, đây sẽ là ngày giao dịch; nếu không, khối lượng sẽ được ghi nhận vào ngày hôm sau.
Đối với tất cả các quốc gia ngoại trừ Trung Quốc, Thái Lan, LATAM và SSA
Quy mô tiền thưởng |
Tổng khối lượng giao dịch trong 3 tháng (USD) |
Khách hàng đang hoạt động |
|||
| Tiêu chuẩn | Standard Cent | Pro | |||
| Đối tác thông thường | 20% | 20% | 17% | Không có yêu cầu | Không có yêu cầu |
| Đối tác cấp cao | 25% | 25% | 17% | 15 triệu | ≥ 1 |
| Đồng | 33% | 33% | 18% | 30 triệu | ≥ 3 |
| Bạc | 35% | 35% | 20% | 150 triệu | ≥ 5 |
| Vàng | 37% | 37% | 22% | 450 triệu | ≥ 8 |
| Kim cương | 40% | 40% | 25% | 900 triệu | ≥ 10 |
Đối với Trung Quốc
Quy mô tiền thưởng |
Tổng khối lượng giao dịch trong 3 tháng (USD) |
Khách hàng đang hoạt động |
|||
| Standard | Standard Cent | Pro | |||
| Đối tác thông thường | 20% | 20% | 14% | Không có yêu cầu | Không có yêu cầu |
| Đối tác cấp cao | 25% | 25% | 14% | 15 triệu | ≥ 1 |
| Đồng | 33% | 33% | 17% | 150 triệu | ≥ 5 |
| Bạc | 35% | 35% | 18% | 300 triệu | ≥ 15 |
| Vàng | 37% | 37% | 20% | 1000 triệu | ≥ 30 |
| Kim cương | 40% | 40% | 23% | 2000 triệu | ≥ 50 |
Đối với Thái Lan
Quy mô tiền thưởng |
Tổng khối lượng giao dịch trong 3 tháng (USD) |
Khách hàng đang hoạt động |
|
| Đối tác thông thường | 20% | Không có yêu cầu | Không có yêu cầu |
| Đối tác cấp cao | 25% | 45 triệu | ≥ 1 |
| Đồng | 33% | 90 triệu | ≥ 3 |
| Bạc | 35% | 150 triệu | ≥ 5 |
| Vàng | 37% | 450 triệu | ≥ 8 |
| Kim cương | 40% | 900 triệu | ≥ 10 |
Đối với Mỹ Latinh
Quy mô tiền thưởng |
Tổng khối lượng giao dịch trong 3 tháng (USD) |
Khách hàng đang hoạt động |
|
| Đối tác thông thường | 20% | Không có yêu cầu | Không có yêu cầu |
| Đối tác cấp cao | 25% | 8 triệu | ≥ 1 |
| Đồng | 33% | 17 triệu | ≥ 3 |
| Bạc | 35% | 83 triệu | ≥ 5 |
| Vàng | 37% | 250 triệu | ≥ 8 |
| Kim cương | 40% | 500 triệu | ≥ 10 |
Đối với Châu Phi Hạ Sahara
Quy mô tiền thưởng |
Tổng khối lượng giao dịch trong 3 tháng (USD) |
Khách hàng đang hoạt động |
|
| Đối tác thông thường | 20% | Không có yêu cầu | Không có yêu cầu |
| Đối tác cấp cao | 25% | 5 triệu | ≥ 1 |
| Đồng | 33% | 10 triệu | ≥ 3 |
| Bạc | 35% | 50 triệu | ≥ 5 |
| Vàng | 37% | 150 triệu | ≥ 8 |
| Kim cương | 40% | 300 triệu | ≥ 10 |