Chương trình tiền thưởng dành cho nhiều loại tài khoản
| Loại tài khoản | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| Standard Cent, Standard | Pro | Zero, Raw Spread | |||
| Loại hoa hồng | Dựa trên Chênh lệch trung bình* | Hoa hồng cố định trên mỗi lô | |||
| Tỷ lệ thanh toán (%) | Đối tác thông thường | 20% | 17% | Dựa trên công cụ giao dịch | |
| Đối tác cấp cao | 25% | 17% | |||
| Đồng | 33% | 18% | |||
| Bạc | 35% | 20% | |||
| Vàng | 37% | 22% | |||
| Kim cương | 40% | 25% | |||
*Chênh lệch trung bình được tính như sau: (chênh lệch khi mở lệnh + chênh lệch khi đóng lệnh) / 2
Hãy đọc về cách tính hoa hồng cho tài khoản Standard, tài khoản Pro và tài khoản Zero/Raw Spread.
Bậc thưởng và yêu cầu
Dưới đây là các bậc thưởng, bao gồm mức thưởng, yêu cầu tối thiểu về tổng khối lượng giao dịch trong giai đoạn 3 tháng (2 tháng trước và tháng hiện tại), và số lượng khách hàng đang hoạt động. Hệ thống kiểm tra tài khoản tự động.
Tất cả các khu vực ngoại trừ Trung Quốc, Thái Lan, Mỹ Latinh và Châu Phi Hạ Sahara:
| Trạng thái đối tác | Quy mô tiền thưởng | Tổng khối lượng giao dịch trong 3 tháng (USD)* | Khách hàng đang hoạt động | |
| Standard Cent, Standard | Pro | |||
| Đối tác thông thường | 20% | 17% | Không có yêu cầu | |
| Đối tác cấp cao | 25% | 17% | 15 triệu | ≥ 1 |
| Đối tác Đồng | 33% | 18% | 30 triệu | ≥ 3 |
| Đối tác Bạc | 35% | 20% | 150 triệu | ≥ 5 |
| Đối tác Vàng | 37% | 22% | 450 triệu | ≥ 8 |
| Đối tác Kim cương | 40% | 25% | 900 triệu | ≥ 10 |
*Tổng khối lượng giao dịch (2 chiều) sẽ được tính dựa trên ngày thanh toán tiền thưởng, không phải ngày giao dịch. Nếu bạn chọn nhận tiền thưởng tức thời, ngày thanh toán tiền thưởng sẽ cùng ngày giao dịch. Nếu không, ngày thanh toán tiền thưởng sẽ là ngày tiếp theo.
Đối với Trung Quốc:
| Trạng thái đối tác | Quy mô tiền thưởng | Tổng khối lượng giao dịch trong 3 tháng (USD) | Khách hàng đang hoạt động | |
| Standard Cent, Standard | Pro | |||
| Đối tác thông thường | 20% | 14% | Không có yêu cầu | |
| Đối tác cấp cao | 25% | 14% | 15 triệu | ≥ 1 |
| Đối tác Đồng | 33% | 17% | 150 triệu | ≥ 5 |
| Đối tác Bạc | 35% | 18% | 300 triệu | ≥ 15 |
| Đối tác Vàng | 37% | 20% | 1000 triệu | ≥ 30 |
| Đối tác Kim cương | 40% | 23% | 2000 triệu | ≥ 50 |
*Tổng khối lượng giao dịch (2 chiều) sẽ được tính dựa trên ngày thanh toán tiền thưởng, không phải ngày giao dịch. Nếu bạn chọn nhận tiền thưởng tức thời, ngày thanh toán tiền thưởng sẽ cùng ngày giao dịch. Nếu không, ngày thanh toán tiền thưởng sẽ là ngày tiếp theo.
Đối với Thái Lan:
| Trạng thái đối tác | Quy mô tiền thưởng | Tổng khối lượng giao dịch trong 3 tháng (USD) | Khách hàng đang hoạt động |
| Đối tác thông thường | 20% | Không có yêu cầu | |
| Đối tác cấp cao | 25% | 45 triệu | ≥ 1 |
| Đối tác Đồng | 33% | 90 triệu | ≥ 3 |
| Đối tác Bạc | 35% | 150 triệu | ≥ 5 |
| Đối tác Vàng | 37% | 450 triệu | ≥ 8 |
| Đối tác Kim cương | 40% | 900 triệu | ≥ 10 |
*Tổng khối lượng giao dịch (2 chiều) sẽ được tính dựa trên ngày thanh toán tiền thưởng, không phải ngày giao dịch. Nếu bạn chọn nhận tiền thưởng tức thời, ngày thanh toán tiền thưởng sẽ cùng ngày giao dịch. Nếu không, ngày thanh toán tiền thưởng sẽ là ngày tiếp theo.
Đối với Mỹ Latinh:
| Trạng thái đối tác | Quy mô tiền thưởng | Tổng khối lượng giao dịch trong 3 tháng (USD) | Khách hàng đang hoạt động |
| Đối tác thông thường | 20% | Không có yêu cầu | |
| Đối tác cấp cao | 25% | 8 triệu | ≥ 1 |
| Đối tác Đồng | 33% | 17 triệu | ≥ 3 |
| Đối tác Bạc | 35% | 83 triệu | ≥ 5 |
| Đối tác Vàng | 37% | 250 triệu | ≥ 8 |
| Đối tác Kim cương | 40% | 500 triệu | ≥ 10 |
*Tổng khối lượng giao dịch (2 chiều) sẽ được tính dựa trên ngày thanh toán tiền thưởng, không phải ngày giao dịch. Nếu bạn chọn nhận tiền thưởng tức thời, ngày thanh toán tiền thưởng sẽ cùng ngày giao dịch. Nếu không, ngày thanh toán tiền thưởng sẽ là ngày tiếp theo.
Đối với Châu Phi Hạ Sahara:
| Trạng thái đối tác | Quy mô tiền thưởng | Tổng khối lượng giao dịch trong 3 tháng (USD) | Khách hàng đang hoạt động |
| Đối tác thông thường | 20% | Không có yêu cầu | |
| Đối tác cấp cao | 25% | 5 triệu | ≥ 1 |
| Đối tác Đồng | 33% | 10 triệu | ≥ 3 |
| Đối tác Bạc | 35% | 50 triệu | ≥ 5 |
| Đối tác Vàng | 37% | 150 triệu | ≥ 8 |
| Đối tác Kim cương | 40% | 300 triệu | ≥ 10 |
*Tổng khối lượng giao dịch (2 chiều) sẽ được tính dựa trên ngày thanh toán tiền thưởng, không phải ngày giao dịch. Nếu bạn chọn nhận tiền thưởng tức thời, ngày thanh toán tiền thưởng sẽ cùng ngày giao dịch. Nếu không, ngày thanh toán tiền thưởng sẽ là ngày tiếp theo.
Lịch thanh toán
Hoa hồng dành cho đối tác trong chương trình Nhà môi giới giới thiệu được tính hằng ngày. Tiền thưởng cho các lệnh mà khách hàng được giới thiệu đã đóng trên tài khoản thật sẽ được thanh toán vào cuối ngày tiếp theo.
Ví dụ: Lệnh đã đóng vào thứ Hai sẽ được thanh toán vào thứ Ba.
Hoa hồng tức thời
Nếu bạn có hoa hồng tức thời, bạn có thể chọn nhận tiền thưởng của mình:
- Tức thời (trung bình khoảng 20 phút)
- Hằng ngày
Đọc thêm về hoa hồng tức thời.
Kiểm tra tiền thưởng của bạn
Bạn có thể xem tiền thưởng của mình trong ví tiền thưởng hoặc mục Số dư trong Khu vực Cá nhân của Đối tác. Bạn cũng có thể chuyển đến mục Báo cáo và chọn Danh sách khách hàng để xem toàn bộ thông tin chi tiết.
Rút hoặc chuyển tiền thưởng
Bạn có thể chuyển tiền từ ví tiền thưởng đến:
- Ví đối tác khác
- Tài khoản giao dịch của bạn
- Tài khoản giao dịch của khách hàng được giới thiệu
Đọc thêm về Ví tiền thưởng dành cho đối tác.